Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khúc Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng. khúc khuỷu Quanh co. khung Vật dùng để căng vải, lụa. khung cảnh Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định. khung cửi Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng. khước May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín. khước từ Từ chối, không nhận. khuôn Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô. khuôn mặt Hình dáng của bộ mặt con người. khuôn phép Toàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội. khuôn vàng Nơi sang quí nề nếp. khướu Loài chim nhảy, mình đen, hay hót. khuya Vào giờ đã muộn trong buổi đêm. khuyên Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu. khuyến khích Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn. khuyên nhủ Khuyên bảo ân cần. khuyên răn Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ. khuyết Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy. khuyết điểm Sai lầm, thiếu sót. khuynh Thiên về, có xu hướng ngả về. khuynh gia bại sản Bị mất hết của cải, nhà cửa tan nát. khuynh thành Nói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt. khuynh thành khuynh quốc Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa). khuỷu Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay.