Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khúc
Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
khúc khuỷu
Quanh co.
khung
Vật dùng để căng vải, lụa.
khung cảnh
Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.
khung cửi
Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.
khước
May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
khước từ
Từ chối, không nhận.
khuôn
Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô.
khuôn mặt
Hình dáng của bộ mặt con người.
khuôn phép
Toàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội.
khuôn vàng
Nơi sang quí nề nếp.
khướu
Loài chim nhảy, mình đen, hay hót.
khuya
Vào giờ đã muộn trong buổi đêm.
khuyên
Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.
khuyến khích
Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn.
khuyên nhủ
Khuyên bảo ân cần.
khuyên răn
Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ.
khuyết
Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.
khuyết điểm
Sai lầm, thiếu sót.
khuynh
Thiên về, có xu hướng ngả về.
khuynh gia bại sản
Bị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.
khuynh thành
Nói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.
khuynh thành khuynh quốc
Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).
khuỷu
Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay.