Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

không lưu Giao thông đi lại trên không nói chung. không ngăn nắp Lộn xộn, bừa bộn, không gọn gàng. không ngừng Để diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng. không những Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó. không tập Tập kích bằng không quân. không thể Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì. không thích Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó. không trách Thảo nào, chẳng trách (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân). không trung Khoảng không từ mặt Trái đất trở lên. khớp Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc. khử Trừ bỏ đi, giết đi. khu Khoảng đất có giới hạn. khù khờ Ngờ nghệch lắm. khử nước Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất. khu vực Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng. khua Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào. khuẩn Chỉ những con vật dơ dấy, có hại. khuất Bị che lấp đi. khuất khúc Quanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau. khuất phục Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác. khuất tất Luồn lọt, quỵ lụy. khuấy Làm cho vẩn đục lên. khuây Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ. khuấy động Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.