Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
không lưu
Giao thông đi lại trên không nói chung.
không ngăn nắp
Lộn xộn, bừa bộn, không gọn gàng.
không ngừng
Để diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.
không những
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó.
không tập
Tập kích bằng không quân.
không thể
Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.
không thích
Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
không trách
Thảo nào, chẳng trách (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân).
không trung
Khoảng không từ mặt Trái đất trở lên.
khớp
Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc.
khử
Trừ bỏ đi, giết đi.
khu
Khoảng đất có giới hạn.
khù khờ
Ngờ nghệch lắm.
khử nước
Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.
khu vực
Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
khua
Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào.
khuẩn
Chỉ những con vật dơ dấy, có hại.
khuất
Bị che lấp đi.
khuất khúc
Quanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.
khuất phục
Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.
khuất tất
Luồn lọt, quỵ lụy.
khuấy
Làm cho vẩn đục lên.
khuây
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
khuấy động
Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.