Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khôn khôn
Từ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình.
khôn lỏi
Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.
khôn lường
Khó mà đoán biết trước được.
khôn ngoan
Khéo léo trong việc cư xử với mọi người.
khôn tả
Không diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.
không
Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.
khống
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
không bao giờ
Là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ.
không biết
Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó.
không biết chừng
Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.
không bình thường
Bất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.
khống chế
Kiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.
không có
Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.
không dám
Tht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.
không dưng
Không phải bỗng nhiên.
không đâu
Không có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.
không đổi
Bao giờ cũng có cùng một giá trị.
không gian
Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể.
không gọn gàng
Là từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉu.
không hề
Chưa bao giờ.
không hư
Rỗng không.
không khéo
Từ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.
không khí
Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ...
khổng lồ
To lớn lắm.