Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khôn khôn Từ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình. khôn lỏi Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ. khôn lường Khó mà đoán biết trước được. khôn ngoan Khéo léo trong việc cư xử với mọi người. khôn tả Không diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi. không Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày. khống Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có. không bao giờ Là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ. không biết Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó. không biết chừng Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát. không bình thường Bất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn. khống chế Kiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình. không có Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó. không dám Tht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình. không dưng Không phải bỗng nhiên. không đâu Không có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả. không đổi Bao giờ cũng có cùng một giá trị. không gian Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể. không gọn gàng Là từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉu. không hề Chưa bao giờ. không hư Rỗng không. không khéo Từ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm. không khí Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ... khổng lồ To lớn lắm.