Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khoe khoang
Khoe nhiều, khoe quá mức để người khác chú ý đến mình.
khỏe mạnh
Có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.
khoe mẽ
Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa.
khoeo
Phía sau đầu gối.
khoét
Đào thành lỗ sâu.
khởi
Để bắt đầu một cái gì đó.
khói
Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.
khôi
Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc.
khối
Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
khơi
Vét cho thông luồng.
khỏi
Hết đau ốm.
khởi đầu
Bắt tay vào làm.
khối lượng
Đại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.
khởi nghĩa
Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức.
khôi phục
Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.
khởi sự
Bắt đầu làm việc gì.
khởi xướng
Đề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.
khom
Cúi lưng hơi cong xuống.
khóm
Cụm cây mọc liền nhau.
khốn
Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
khôn
Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có.
khôn khéo
Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống.
khốn khổ
Khổ sở lắm.
khốn khó
Nghèo túng quá.