Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khoe khoang Khoe nhiều, khoe quá mức để người khác chú ý đến mình. khỏe mạnh Có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật. khoe mẽ Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa. khoeo Phía sau đầu gối. khoét Đào thành lỗ sâu. khởi Để bắt đầu một cái gì đó. khói Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy. khôi Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc. khối Phần không gian giới hạn ở mọi phía. khơi Vét cho thông luồng. khỏi Hết đau ốm. khởi đầu Bắt tay vào làm. khối lượng Đại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi. khởi nghĩa Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức. khôi phục Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu. khởi sự Bắt đầu làm việc gì. khởi xướng Đề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo. khom Cúi lưng hơi cong xuống. khóm Cụm cây mọc liền nhau. khốn Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm. khôn Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có. khôn khéo Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống. khốn khổ Khổ sở lắm. khốn khó Nghèo túng quá.