Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khoản
Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
khoan dung
Rộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm.
khoan khoái
Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.
khoảng
Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.
khoáng
Yếu tố tạo thành các thứ đá.
khoang
Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.
khoảng cách
Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.
khoáng chất
Chất vô cơ, không có đời sống, tức không có tổ chức và không sinh sản, rắn ở nhiệt độ thường, tạo thành vỏ Quả đất.
khoảng không
Vùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.
khoáng sản
Sản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao.
khoảng trống
Là một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.
khoảnh
Khu đất, thửa ruộng.
khoanh
Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ.
khoảnh khắc
Khoảng thời gian rất ngắn.
khoát
Giơ tay làm hiệu.
khoáy
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
khóc
Nói trẻ em kêu gào.
khốc liệt
Tác hại một cách khủng khiếp.
khóc lóc
Khóc và than thở giờ lâu.
khóc nhè
Một người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.
khỏe
Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.
khoe
Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên.
khóe
Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.
khỏe khoắn
Không khó nhọc lắm.