Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khoản Mục trang văn bản có tính chất pháp luật. khoan dung Rộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm. khoan khoái Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái. khoảng Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. khoáng Yếu tố tạo thành các thứ đá. khoang Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy. khoảng cách Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm. khoáng chất Chất vô cơ, không có đời sống, tức không có tổ chức và không sinh sản, rắn ở nhiệt độ thường, tạo thành vỏ Quả đất. khoảng không Vùng không gian từ mặt Trái đất trở lên. khoáng sản Sản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao. khoảng trống Là một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó. khoảnh Khu đất, thửa ruộng. khoanh Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ. khoảnh khắc Khoảng thời gian rất ngắn. khoát Giơ tay làm hiệu. khoáy Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật. khóc Nói trẻ em kêu gào. khốc liệt Tác hại một cách khủng khiếp. khóc lóc Khóc và than thở giờ lâu. khóc nhè Một người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng. khỏe Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh. khoe Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên. khóe Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó. khỏe khoắn Không khó nhọc lắm.