Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khó ở
Hơi mệt, khó chịu trong người.
khổ qua
Loài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.
khố rách áo ôm
Tình cảnh người nghèo khổ cùng cực.
khô ráo
Không ẩm ướt, không có nước.
khổ sở
Đau đớn cơ cực.
khổ tận cam lai
Hết khổ đến sướng.
khó thở
Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.
khó ưa
Từ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.
khó xử
Diễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gì.
khoa
Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
khóa
Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
khoa bảng
Lề lối thi cử trong thời phong kiến.
khoa học
Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.
khoa học tự nhiên
Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượn...
khoa trương
Khoe khoang khoác lác.
khoa trường
Khoa cử, trường thi nói chung.
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
khoác lác
Có tính hay khoe khoang quá đáng.
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V.
khoái
Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao.
khoai môn
Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ.
khoai sọ
Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ...
khoán
Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
khoan
Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm.