Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khó ở Hơi mệt, khó chịu trong người. khổ qua Loài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được. khố rách áo ôm Tình cảnh người nghèo khổ cùng cực. khô ráo Không ẩm ướt, không có nước. khổ sở Đau đớn cơ cực. khổ tận cam lai Hết khổ đến sướng. khó thở Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng. khó ưa Từ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi. khó xử Diễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gì. khoa Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học. khóa Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. khoa bảng Lề lối thi cử trong thời phong kiến. khoa học Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra. khoa học tự nhiên Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượn... khoa trương Khoe khoang khoác lác. khoa trường Khoa cử, trường thi nói chung. khoác Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy. khoác lác Có tính hay khoe khoang quá đáng. khoai Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V. khoái Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao. khoai môn Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ. khoai sọ Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ... khoán Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ). khoan Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm.