Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khô Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa. khò Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa. khố Mảnh vải dài và hẹp quấn quanh hông, thời xưa đàn ông dùng thay quần. kho Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước. khổ Tầm vóc bề ngang của con người. khó Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. khô cằn Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát). khô cạn Đã hết nước. khó chịu Bức bối, không thoải mái. khó coi Không hay ho gì; Không đẹp. khổ cực Vất vả nhọc nhằn. khờ dại Kém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát) khó dễ Sự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình. khổ đau Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần. khó hiểu Khó khăn để nắm bắt, hiểu rõ. khô khan Cạn, ráo, không có nước. khó khăn Như khó. khờ khạo Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm. khô không khốc Như khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn). khó lòng Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định). khó nghe Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải. khó ngửi Dơ dáng quá, không chịu được. khó nhọc Vất vả nặng nề. khó nuốt Không làm được dễ dàng.