Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khô
Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa.
khò
Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
khố
Mảnh vải dài và hẹp quấn quanh hông, thời xưa đàn ông dùng thay quần.
kho
Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
khổ
Tầm vóc bề ngang của con người.
khó
Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
khô cằn
Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).
khô cạn
Đã hết nước.
khó chịu
Bức bối, không thoải mái.
khó coi
Không hay ho gì; Không đẹp.
khổ cực
Vất vả nhọc nhằn.
khờ dại
Kém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)
khó dễ
Sự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.
khổ đau
Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
khó hiểu
Khó khăn để nắm bắt, hiểu rõ.
khô khan
Cạn, ráo, không có nước.
khó khăn
Như khó.
khờ khạo
Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm.
khô không khốc
Như khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
khó lòng
Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).
khó nghe
Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải.
khó ngửi
Dơ dáng quá, không chịu được.
khó nhọc
Vất vả nặng nề.
khó nuốt
Không làm được dễ dàng.