Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khí quyển Lớp không khí bao xung quanh Trái Đất. khí thế Sức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật. khi xưa Thuở trước. khía Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc. khía cạnh Một phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét. khích Nói chạm đến lòng tự ái. khích lệ Cổ võ làm cho nức lòng. khiêm Nhũn nhặn, nhún nhường. khiếm khuyết Thiếu sót. khiêm nhường Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác. khiêm tốn Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường. khiến Bảo làm việc gì, vì cần đến. khiển Là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách... khiển trách Quở phạt về một điều lỗi. khiêng Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người. khiễng Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật. khiếp Sợ lắm. khiếu Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. khinh Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước. khinh bỉ Coi thường một cách thậm tệ. khinh rẻ Khinh và coi rẻ quá mức. khinh thường Có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng. khít Liền sát với nhau, không có khe hở. khờ Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm.