Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khí quyển
Lớp không khí bao xung quanh Trái Đất.
khí thế
Sức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.
khi xưa
Thuở trước.
khía
Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc.
khía cạnh
Một phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét.
khích
Nói chạm đến lòng tự ái.
khích lệ
Cổ võ làm cho nức lòng.
khiêm
Nhũn nhặn, nhún nhường.
khiếm khuyết
Thiếu sót.
khiêm nhường
Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác.
khiêm tốn
Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.
khiến
Bảo làm việc gì, vì cần đến.
khiển
Là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách...
khiển trách
Quở phạt về một điều lỗi.
khiêng
Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người.
khiễng
Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật.
khiếp
Sợ lắm.
khiếu
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
khinh
Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước.
khinh bỉ
Coi thường một cách thậm tệ.
khinh rẻ
Khinh và coi rẻ quá mức.
khinh thường
Có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.
khít
Liền sát với nhau, không có khe hở.
khờ
Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm.