Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khẩu phật tâm xà Tỏ vẻ đàng hoàng, đứng đắn nhưng trong bụng xấu xa, độc ác. khâu vá Vá may nói chung. khay Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau. khế Văn tự bán nhà, đất. khẽ Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung. khe Kẽ hở. khê Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét. khen Đánh giá tốt. khen ngợi Ca tụng những việc làm rất tốt. khen thưởng Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen. khểnh Nói răng chìa ra ngoài hàng. khéo Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt. khéo léo Khéo nói chung. khéo tay Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo. khép Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. khép kín Không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài. khi Từ biểu thị thời điểm. khỉ Một từ biểu cảm để chỉ một trạng thái không hài lòng của người nói do bị chọc ghẹo hoặc mắng yêu người khi thấy họ ranh mãnh hoặc khi bị ve vuốt hoặc... khí Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó. khí hậu Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển. khỉ ho cò gáy Chỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại. khi không Bỗng dưng. khi nào Bao giờ, lúc nào. khi quan Khinh quan chức của nhà vua.