Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khẩu phật tâm xà
Tỏ vẻ đàng hoàng, đứng đắn nhưng trong bụng xấu xa, độc ác.
khâu vá
Vá may nói chung.
khay
Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau.
khế
Văn tự bán nhà, đất.
khẽ
Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.
khe
Kẽ hở.
khê
Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.
khen
Đánh giá tốt.
khen ngợi
Ca tụng những việc làm rất tốt.
khen thưởng
Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.
khểnh
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
khéo
Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt.
khéo léo
Khéo nói chung.
khéo tay
Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.
khép
Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
khép kín
Không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.
khi
Từ biểu thị thời điểm.
khỉ
Một từ biểu cảm để chỉ một trạng thái không hài lòng của người nói do bị chọc ghẹo hoặc mắng yêu người khi thấy họ ranh mãnh hoặc khi bị ve vuốt hoặc...
khí
Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó.
khí hậu
Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.
khỉ ho cò gáy
Chỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.
khi không
Bỗng dưng.
khi nào
Bao giờ, lúc nào.
khi quan
Khinh quan chức của nhà vua.