Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khẳng khiu Gầy và sắt lại. khang trang Rộng rãi và thoáng đẹp. khảnh Nói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn. khánh Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực. khánh kiệt Hết sạch sành sanh. khánh thành Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong. khảo Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu. khao Thết đãi người lập công lớn. khao binh Mở tiệc thết quân sĩ. khao khát Ao ước; Mong có được. khắp Tất cả, tất cả mọi nơi. khập khiễng Nói đi chân cao chân thấp. khắp nơi Từ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ. khất Xin hẹn đến lần khác. khát Cần uống. khắt khe Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá. khát nước Nói đánh xóc đĩa, thò lò... đã thua cay mà vẫn cố gỡ. khất thực Nói người tu hành xin ăn. khát vọng Điều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ. khâu Mỗi bước của một quá trình. khau Gàu to tát nước. khẩu Miệng, về mặt dùng để ăn uống. khấu Trừ đi. khẩu ngữ Khả năng biểu đạt bằng lời nói.