Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khẳng khiu
Gầy và sắt lại.
khang trang
Rộng rãi và thoáng đẹp.
khảnh
Nói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn.
khánh
Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
khánh kiệt
Hết sạch sành sanh.
khánh thành
Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
khảo
Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.
khao
Thết đãi người lập công lớn.
khao binh
Mở tiệc thết quân sĩ.
khao khát
Ao ước; Mong có được.
khắp
Tất cả, tất cả mọi nơi.
khập khiễng
Nói đi chân cao chân thấp.
khắp nơi
Từ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ.
khất
Xin hẹn đến lần khác.
khát
Cần uống.
khắt khe
Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá.
khát nước
Nói đánh xóc đĩa, thò lò... đã thua cay mà vẫn cố gỡ.
khất thực
Nói người tu hành xin ăn.
khát vọng
Điều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.
khâu
Mỗi bước của một quá trình.
khau
Gàu to tát nước.
khẩu
Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
khấu
Trừ đi.
khẩu ngữ
Khả năng biểu đạt bằng lời nói.