Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khắm Có mùi thối. khám Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp. khảm Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí. khẳm Quá nhiều, quá mức cần thiết. kham khổ Thiếu thốn; Khổ sở. khám phá Tìm ra điều gì còn bị giấu kín. khâm phục Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ. khấn Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ. khăn Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... khan Thiếu hay không có lượng nước cần thiết. khẩn Khai phá đất hoang. khẩn cấp Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. khan hiếm T có trên thị trường. khẩn hoang Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng. khẩn khoản Nằn nì nài xin. khăn quàng Khăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh. khăn tay Khăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi. khẩn trương Cấp bách, cần giải quyết ngay. khấn vái Vừa lạy vừa khấn. khăng Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm. kháng Nói dưa hay cà muối hỏng, có vị ngang và mùi hơi nồng. khẳng định Thừa nhận quả quyết là đúng. khăng khăng Cứ một mực, nhất định không thay đổi. khăng khít Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.