Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khắm
Có mùi thối.
khám
Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.
khảm
Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.
khẳm
Quá nhiều, quá mức cần thiết.
kham khổ
Thiếu thốn; Khổ sở.
khám phá
Tìm ra điều gì còn bị giấu kín.
khâm phục
Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ.
khấn
Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.
khăn
Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...
khan
Thiếu hay không có lượng nước cần thiết.
khẩn
Khai phá đất hoang.
khẩn cấp
Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.
khan hiếm
T có trên thị trường.
khẩn hoang
Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng.
khẩn khoản
Nằn nì nài xin.
khăn quàng
Khăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.
khăn tay
Khăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.
khẩn trương
Cấp bách, cần giải quyết ngay.
khấn vái
Vừa lạy vừa khấn.
khăng
Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
kháng
Nói dưa hay cà muối hỏng, có vị ngang và mùi hơi nồng.
khẳng định
Thừa nhận quả quyết là đúng.
khăng khăng
Cứ một mực, nhất định không thay đổi.
khăng khít
Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.