Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

khác Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh. khắc Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng. khác biệt Có điểm không giống nhau. khác gì Chẳng khác nào, giống hệt như. khắc họa Miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ. khác nào Giống như, không có gì phân biệt. khắc nghiệt Nghiêm ngặt, nghiệt ngã. khác nhau Từ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia kh... khắc phục Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình. khắc sâu Ghi nhớ lâu. khác thường Đặc biệt, không bình thường. khách Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. khách hàng Người đến mua hàng. khách quan Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người. khai Đào đất để cho nước chảy thành dòng. khái Không chịu nhận sự giúp đỡ của người khác, không chịu quỵ lụy người khác. khai báo Trình với chính quyền. khai khẩn Vỡ đất hoang để trồng trọt. khái niệm Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm. khai phá Biến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động. khái quát Thâu tóm những cái có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng. khai thác Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên. khai thiên lập địa Nói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết. kham Chịu đựng được.