Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khác
Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
khắc
Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng.
khác biệt
Có điểm không giống nhau.
khác gì
Chẳng khác nào, giống hệt như.
khắc họa
Miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.
khác nào
Giống như, không có gì phân biệt.
khắc nghiệt
Nghiêm ngặt, nghiệt ngã.
khác nhau
Từ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia kh...
khắc phục
Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.
khắc sâu
Ghi nhớ lâu.
khác thường
Đặc biệt, không bình thường.
khách
Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
khách hàng
Người đến mua hàng.
khách quan
Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.
khai
Đào đất để cho nước chảy thành dòng.
khái
Không chịu nhận sự giúp đỡ của người khác, không chịu quỵ lụy người khác.
khai báo
Trình với chính quyền.
khai khẩn
Vỡ đất hoang để trồng trọt.
khái niệm
Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm.
khai phá
Biến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.
khái quát
Thâu tóm những cái có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.
khai thác
Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
khai thiên lập địa
Nói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.
kham
Chịu đựng được.