Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kết hôn
Chính thức lấy nhau làm vợ chồng.
kết hợp
Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính.
kết luận
Rút ra ý kiến tổng quát nhất.
kết nạp
Thu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.
kết nghĩa
Nói hai bên coi nhau như anh em.
kết nối
Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.
kết quả
Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.
kết thúc
Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.
kết tinh
Tụ tập phần tinh túy mà thành.
kết tội
Khép vào tội, xác định khung hình phạt.
kết từ
Từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau.
kều
Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài.
kêu
Gọi để người khác đến với mình.
kêu ca
Phàn nàn than thở.
kêu cứu
Hô hoán lên để có người đến cứu.
kêu gào
Kêu to lên để tỏ ý phản kháng.
kêu gọi
Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.
kêu la
Kêu to vì đau hay tức giận.
kêu oan
Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.
khá
Ở mức độ tương đối cao.
khả
Là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được.
khá giả
Có đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.
khả năng
Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
khả thi
Có khả năng thực hiện được.