Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

kết hôn Chính thức lấy nhau làm vợ chồng. kết hợp Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính. kết luận Rút ra ý kiến tổng quát nhất. kết nạp Thu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị. kết nghĩa Nói hai bên coi nhau như anh em. kết nối Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau. kết quả Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt. kết thúc Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. kết tinh Tụ tập phần tinh túy mà thành. kết tội Khép vào tội, xác định khung hình phạt. kết từ Từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau. kều Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài. kêu Gọi để người khác đến với mình. kêu ca Phàn nàn than thở. kêu cứu Hô hoán lên để có người đến cứu. kêu gào Kêu to lên để tỏ ý phản kháng. kêu gọi Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng. kêu la Kêu to vì đau hay tức giận. kêu oan Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình. khá Ở mức độ tương đối cao. khả Là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được. khá giả Có đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả. khả năng Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định. khả thi Có khả năng thực hiện được.