Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kèn
Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
kén
Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định.
ken
Cài thêm, ghép thêm cho kín.
kén cá chọn canh
Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.
kén chọn
Tìm chọn rất kĩ (nói khái quát)
kẻng
Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.
kênh
Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.
kềnh
Nói một số động vật to hơn những con cùng loài.
kẻo
Để khỏi.
kẹo
Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi.
kèo
Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.
keo
Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
kéo
Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình.
kéo dài
Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.
kéo lên
Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên.
keo sơn
Gắn bó rất thân thiết với nhau.
kép
Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).
kẹp
Khép chặt lại.
kết
Thắt lại, tết lại.
kẹt
Kẽ hở.
kết bạn
Gắn bó với nhau thành bạn thân.
kết cục
Ph. Sau cùng.
kết duyên
Lấy nhau thành vợ chồng.
kết giao
Hẹn ước gắn bó với nhau.