Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

kèn Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống. kén Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định. ken Cài thêm, ghép thêm cho kín. kén cá chọn canh Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi. kén chọn Tìm chọn rất kĩ (nói khái quát) kẻng Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ. kênh Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông. kềnh Nói một số động vật to hơn những con cùng loài. kẻo Để khỏi. kẹo Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi. kèo Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ. keo Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ. kéo Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình. kéo dài Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn. kéo lên Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên. keo sơn Gắn bó rất thân thiết với nhau. kép Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ). kẹp Khép chặt lại. kết Thắt lại, tết lại. kẹt Kẽ hở. kết bạn Gắn bó với nhau thành bạn thân. kết cục Ph. Sau cùng. kết duyên Lấy nhau thành vợ chồng. kết giao Hẹn ước gắn bó với nhau.