Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

kẻ chợ Nơi thành thị. kế đến Tiếp theo ngay sau. kẻ địch Kẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình. kẻ gian Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch... kẽ hở Điều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng. kế hoạch Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước... kè kè Luôn luôn ở bên cạnh mình. kẻ khác Chỉ một người nào đó. kể ra Thực ra. kẻ sĩ Người có học vấn, kiến thức. kẻ thù Kẻ có quan hệ thù địch. kế thừa Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần). kẻ trộm Kẻ chuyên nghề ăn trộm. kế tục Nối tiếp. kề vai sát cánh Cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung. kế vị Nối ngôi vua. kệch Thô, không thanh lịch. kệch cỡm Thô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe. kẽm Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30. kèm Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính. kem Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại. kém Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh. kém cỏi Kém (nói khái quát) kèm theo Các phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.