Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kẻ chợ
Nơi thành thị.
kế đến
Tiếp theo ngay sau.
kẻ địch
Kẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.
kẻ gian
Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...
kẽ hở
Điều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng.
kế hoạch
Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước...
kè kè
Luôn luôn ở bên cạnh mình.
kẻ khác
Chỉ một người nào đó.
kể ra
Thực ra.
kẻ sĩ
Người có học vấn, kiến thức.
kẻ thù
Kẻ có quan hệ thù địch.
kế thừa
Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần).
kẻ trộm
Kẻ chuyên nghề ăn trộm.
kế tục
Nối tiếp.
kề vai sát cánh
Cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
kế vị
Nối ngôi vua.
kệch
Thô, không thanh lịch.
kệch cỡm
Thô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe.
kẽm
Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.
kèm
Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.
kem
Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.
kém
Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.
kém cỏi
Kém (nói khái quát)
kèm theo
Các phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.