Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

im lặng Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động. in Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. inh Vang ầm. inh ỏi Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu. inh tai Có cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn. ít Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường. ít có Rất hiếm. ít khi Điều gì đó ít xảy ra. ít lời Không hay nói, không nói nhiều. ít nhất Với mức thấp nhất. ít nhiều Tới một mức độ nào đó. ít ỏi Có mức độ quá ít, không đáng kể. ít tuổi Còn trẻ. kề Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách. kê Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch. kể Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết. kệ Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật. kế Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo. kẻ Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai. ké Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc. kè Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói. ke Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng. kẽ Khe nhỏ. kẻ cắp Người chuyên sống về nghề ăn cắp.