Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
im lặng
Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.
in
Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
inh
Vang ầm.
inh ỏi
Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu.
inh tai
Có cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.
ít
Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.
ít có
Rất hiếm.
ít khi
Điều gì đó ít xảy ra.
ít lời
Không hay nói, không nói nhiều.
ít nhất
Với mức thấp nhất.
ít nhiều
Tới một mức độ nào đó.
ít ỏi
Có mức độ quá ít, không đáng kể.
ít tuổi
Còn trẻ.
kề
Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
kê
Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.
kể
Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
kệ
Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật.
kế
Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.
kẻ
Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
ké
Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc.
kè
Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.
ke
Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng.
kẽ
Khe nhỏ.
kẻ cắp
Người chuyên sống về nghề ăn cắp.