Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

huyên Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ. huyền Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức. huyền bí Sâu kín khó hiểu. huyền đề Nói chó có móng thừa. huyền hoặc Viển vông, không có thực. huyền thoại Câu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng. huyên thuyên Nói nhiều một cách nhảm nhí. huyết Máu (người). huyết thống Dòng máu trong một họ. huynh Anh hoặc người vai anh. huynh đệ Anh em. hy sinh Chết để người khác được sống. hy vọng Mong muốn (trở thành sự thật). í Chỉ một thứ đã nói hoặc biết trước đó, là cách nói khác của ấy. ỉ Chỉ loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp. ì Trơ ra, không cử động, không hoạt động. ích Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi. ích kỉ Dạng viết khác của ích kỷ. ích kỷ Đề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá. ích lợi Cái có ích, có lợi nói chung. ỉm Không nói đến, có ý muốn trầm đi. im Yên lặng, không động đậy. im ắng Yên lặng, không có tiếng động. im ỉm Một cách lặng lẽ, không nói năng gì.