Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
huyền
Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.
huyền bí
Sâu kín khó hiểu.
huyền đề
Nói chó có móng thừa.
huyền hoặc
Viển vông, không có thực.
huyền thoại
Câu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.
huyên thuyên
Nói nhiều một cách nhảm nhí.
huyết
Máu (người).
huyết thống
Dòng máu trong một họ.
huynh
Anh hoặc người vai anh.
huynh đệ
Anh em.
hy sinh
Chết để người khác được sống.
hy vọng
Mong muốn (trở thành sự thật).
í
Chỉ một thứ đã nói hoặc biết trước đó, là cách nói khác của ấy.
ỉ
Chỉ loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp.
ì
Trơ ra, không cử động, không hoạt động.
ích
Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.
ích kỉ
Dạng viết khác của ích kỷ.
ích kỷ
Đề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.
ích lợi
Cái có ích, có lợi nói chung.
ỉm
Không nói đến, có ý muốn trầm đi.
im
Yên lặng, không động đậy.
im ắng
Yên lặng, không có tiếng động.
im ỉm
Một cách lặng lẽ, không nói năng gì.