Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

làm quen Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết. làm ra vẻ Giả dạng làm thành một người nào đó không phải mình. làm rõ Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó. làm ruộng Cày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo. làm sáng tỏ Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó. làm sao Vì lẽ gì. lấm tấm Nói có nhiều hạt nhỏ li ti. làm thầy Ở cương vị dạy bảo được người khác. làm theo Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động. làm thịt Giết súc vật để ăn. làm thuê Làm việc cho người khác để lấy tiền. làm thuốc Làm nghề chữa bệnh. làm tiền Kiếm tiền một cách bất chính. làm tôi Làm chân tay người khác. làm trai Xứng đáng là con trai, đàn ông. làm trời Tung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách. làm tròn Thực hiện đầy đủ. làm vì Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì. làm việc Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích. làm vườn Làm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn. làm xấu Là một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đó. làm xong Hành động kết thúc việc làm gì đó. lặn Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước. lẩn Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.