Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
làm quen
Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.
làm ra vẻ
Giả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.
làm rõ
Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
làm ruộng
Cày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo.
làm sáng tỏ
Là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
làm sao
Vì lẽ gì.
lấm tấm
Nói có nhiều hạt nhỏ li ti.
làm thầy
Ở cương vị dạy bảo được người khác.
làm theo
Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.
làm thịt
Giết súc vật để ăn.
làm thuê
Làm việc cho người khác để lấy tiền.
làm thuốc
Làm nghề chữa bệnh.
làm tiền
Kiếm tiền một cách bất chính.
làm tôi
Làm chân tay người khác.
làm trai
Xứng đáng là con trai, đàn ông.
làm trời
Tung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.
làm tròn
Thực hiện đầy đủ.
làm vì
Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.
làm việc
Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
làm vườn
Làm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.
làm xấu
Là một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đó.
làm xong
Hành động kết thúc việc làm gì đó.
lặn
Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước.
lẩn
Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.