Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lân Kì lân (nói tắt). lán Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng. làn Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng. lan Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác. lăn Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ. lận Lừa gạt. lấn Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác. lẫn Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác. lằn "Thằn lằn" nói tắt. lần Tìm kiếm khó khăn. lấn át Ăn hiếp. lận đận Vất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thách khó nhọc. lăn lóc Làm việc gì một cách say mê. lặn lội Đi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông. lẫn lộn Lầm cái nọ ra cái kia. lần lượt Theo thứ tự cho đến tận cùng. lẩn lút Ẩn nấp. lan man Kéo dài không dứt. lần mò Tìm kiếm khó khăn. lẫn nhau Có qua có lại. lăn tăn Nói mặt nước hơi gợn. lan tràn Lan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng. lẩn tránh Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ. lan truyền Truyền ra, lan rộng ra khắp nơi.