Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lân
Kì lân (nói tắt).
lán
Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng.
làn
Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.
lan
Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác.
lăn
Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
lận
Lừa gạt.
lấn
Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.
lẫn
Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác.
lằn
"Thằn lằn" nói tắt.
lần
Tìm kiếm khó khăn.
lấn át
Ăn hiếp.
lận đận
Vất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thách khó nhọc.
lăn lóc
Làm việc gì một cách say mê.
lặn lội
Đi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.
lẫn lộn
Lầm cái nọ ra cái kia.
lần lượt
Theo thứ tự cho đến tận cùng.
lẩn lút
Ẩn nấp.
lan man
Kéo dài không dứt.
lần mò
Tìm kiếm khó khăn.
lẫn nhau
Có qua có lại.
lăn tăn
Nói mặt nước hơi gợn.
lan tràn
Lan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng.
lẩn tránh
Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.
lan truyền
Truyền ra, lan rộng ra khắp nơi.