Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lăn xả Lao mình vào. làng Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến. lặng Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. lăng Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa. lạng Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát. láng Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp. lẳng Ném mạnh, thường bằng cả hai tay. lắng Chìm dần dần xuống đáy nước. lảng Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy. lang bạt Nói đi xa xôi không biết đâu mà tìm. láng giềng Người ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà. lặng lặng Im lặng, không nói gì (lẳng lặng). lặng lẽ Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy. lãng mạn Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ. lắng nghe Để tai chú ý nghe. lằng nhằng Lôi thôi không rõ. lãng phí Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích. lãng quên Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm. lang thang Vơ vẩn, không có mục đích rõ rệt. lặng thinh Im không nói gì. làng xã Làng nói chung. làng xóm Làng nói chung. lãnh Đphg Lĩnh1. lảnh Xa hẳn một nơi.