Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lăn xả
Lao mình vào.
làng
Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.
lặng
Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.
lăng
Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa.
lạng
Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát.
láng
Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.
lẳng
Ném mạnh, thường bằng cả hai tay.
lắng
Chìm dần dần xuống đáy nước.
lảng
Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.
lang bạt
Nói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.
láng giềng
Người ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà.
lặng lặng
Im lặng, không nói gì (lẳng lặng).
lặng lẽ
Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy.
lãng mạn
Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ.
lắng nghe
Để tai chú ý nghe.
lằng nhằng
Lôi thôi không rõ.
lãng phí
Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.
lãng quên
Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.
lang thang
Vơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.
lặng thinh
Im không nói gì.
làng xã
Làng nói chung.
làng xóm
Làng nói chung.
lãnh
Đphg Lĩnh1.
lảnh
Xa hẳn một nơi.