Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lánh Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình. lành Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách. lạnh Có ít nhiệt độ. lanh Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu. lạnh buốt Lạnh lắm như thấu đến xương. lành canh Loài cá ở nước ngọt, mình mỏng. lanh chanh Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác. lãnh đạo Dẫn dắt tổ chức phong trào theo đường lối cụ thể. lạnh giá Lạnh lắm. lành lặn Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát). lạnh lẽo Như lạnh. lanh lợi Nhanh nhẹn, sắc sảo. lạnh lùng Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm. lành mạnh Có ích cho thân thể và tâm hồn (trò chơi lành mạnh, lối sống lành mạnh). lạnh ngắt Lạnh lắm. lành nghề Thông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình. lạnh người Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể. lãnh thổ Đất đai thuộc chủ quyền của một nước. lãnh tụ Người có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động. láo Sai, hỏng, bậy bạ. lão Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh). lào Thước để đo giá trị con người. lao Phóng mạnh một vật dài. sào. lao công Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.