Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lánh
Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình.
lành
Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.
lạnh
Có ít nhiệt độ.
lanh
Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.
lạnh buốt
Lạnh lắm như thấu đến xương.
lành canh
Loài cá ở nước ngọt, mình mỏng.
lanh chanh
Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác.
lãnh đạo
Dẫn dắt tổ chức phong trào theo đường lối cụ thể.
lạnh giá
Lạnh lắm.
lành lặn
Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).
lạnh lẽo
Như lạnh.
lanh lợi
Nhanh nhẹn, sắc sảo.
lạnh lùng
Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.
lành mạnh
Có ích cho thân thể và tâm hồn (trò chơi lành mạnh, lối sống lành mạnh).
lạnh ngắt
Lạnh lắm.
lành nghề
Thông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.
lạnh người
Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.
lãnh thổ
Đất đai thuộc chủ quyền của một nước.
lãnh tụ
Người có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.
láo
Sai, hỏng, bậy bạ.
lão
Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).
lào
Thước để đo giá trị con người.
lao
Phóng mạnh một vật dài. sào.
lao công
Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.