Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lồi
Gồ lên, trồi lên, nhô lên.
lõi
Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.
lời chua
Sự phẩm bình ở cuối trang sách.
lời chúc
Là một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác.
lôi cuốn
Làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.
lợi dụng
Dùng vào việc gì cho có ích.
lỗi đạo
Trái với đạo thường.
lời đồn
Tin truyền miệng, chưa chính xác.
lỗi hẹn
Sai lời hứa.
lời hứa
Lời nói để hứa làm một điều gì đó.
lợi ích
Điều có lợi, điều cần thiết.
lời khuyên
Một đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự.
lỗi lạc
Trội hơn người một cách rõ rệt.
lời lẽ
Lời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).
lợi lộc
Số tiền thu hoạch được.
lồi lõm
Có những chỗ phồng lên trũng xuống.
lợi nhuận
Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.
lời nói
Sự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh.
lợi thế
Thế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.
lối thoát
Cách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan.
lôi thôi
Luộm thuộm, không gọn gàng.
lối vào
Là khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.
lợm
Buồn nôn, buồn mửa.
lõm
Phần lõi của cây.