Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lồi Gồ lên, trồi lên, nhô lên. lõi Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác. lời chua Sự phẩm bình ở cuối trang sách. lời chúc Là một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác. lôi cuốn Làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào. lợi dụng Dùng vào việc gì cho có ích. lỗi đạo Trái với đạo thường. lời đồn Tin truyền miệng, chưa chính xác. lỗi hẹn Sai lời hứa. lời hứa Lời nói để hứa làm một điều gì đó. lợi ích Điều có lợi, điều cần thiết. lời khuyên Một đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự. lỗi lạc Trội hơn người một cách rõ rệt. lời lẽ Lời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát). lợi lộc Số tiền thu hoạch được. lồi lõm Có những chỗ phồng lên trũng xuống. lợi nhuận Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có. lời nói Sự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh. lợi thế Thế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác. lối thoát Cách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan. lôi thôi Luộm thuộm, không gọn gàng. lối vào Là khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào. lợm Buồn nôn, buồn mửa. lõm Phần lõi của cây.