Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
loại hình
Phần tử thuộc một loại, trong đó các tính chất riêng đều bình thường nhưng các tính chất chung của loại thể hiện rõ nét và thu hút sự chú ý tới mức có...
loại trừ
Gạt riêng ra, không kể đến.
loại từ
Một từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa.
loạn
Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.
loan
Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng m...
loạn lạc
Tình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
loáng
Thoáng qua.
loang
Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.
loang lổ
Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.
loay hoay
Nói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật.
lốc
Xem Gió lốc.
lóc
Dùng dao tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương.
lọc
Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.
lộc
Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.
lội
Đi trên mặt nền ngập nước.
lợi
Phần thịt bao quanh chân răng.
lỗi
Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.
lối
Đường người ta theo để đi.
lòi
Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.
lơi
Lỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến.
lời
Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu.
lỏi
Không đều, còn sót lại những cái xấu.
lôi
Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.