Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

loại hình Phần tử thuộc một loại, trong đó các tính chất riêng đều bình thường nhưng các tính chất chung của loại thể hiện rõ nét và thu hút sự chú ý tới mức có... loại trừ Gạt riêng ra, không kể đến. loại từ Một từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa. loạn Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội. loan Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng m... loạn lạc Tình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước. loãng Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước. loáng Thoáng qua. loang Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ. loang lổ Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu. loay hoay Nói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật. lốc Xem Gió lốc. lóc Dùng dao tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương. lọc Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó. lộc Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín. lội Đi trên mặt nền ngập nước. lợi Phần thịt bao quanh chân răng. lỗi Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc. lối Đường người ta theo để đi. lòi Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. lơi Lỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến. lời Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu. lỏi Không đều, còn sót lại những cái xấu. lôi Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.