Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lộ diện Lộ mặt. lỡ dở Dở dang, chưa trọn vẹn. lo lắng Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì. lỡ làng Bỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi. lo liệu Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu. lơ lửng Chơi vơi ở nửa chừng. lỡ miệng Lỡ nói ra điều không nên nói. lộ mình Là hành động tự mình lộ tẩy mình ra. lơ mơ Không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không. lờ mờ Không sáng rõ. lo ngại Lo lắng và e ngại. lo nghĩ Lo lắng nghĩ ngợi. lo sợ Lo lắng và có phần sợ hãi. lỡ tay Trót nặng tay, trót vụng tay. lộ tẩy Hiện rõ bộ mặt giả dối. lo toan Lo lắng, tính toán. lỡ vận Không gặp thời cơ. lo xa Liệu trước, phòng xa. lòa Chỉ nhìn thấy lờ mờ, không rõ nét. loa Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng. lòa xòa Buông xuống và toả ra không đều, không gọn. loại Bỏ bớt. loài Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. loại bỏ Loại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).