Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lộ diện
Lộ mặt.
lỡ dở
Dở dang, chưa trọn vẹn.
lo lắng
Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
lỡ làng
Bỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.
lo liệu
Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
lơ lửng
Chơi vơi ở nửa chừng.
lỡ miệng
Lỡ nói ra điều không nên nói.
lộ mình
Là hành động tự mình lộ tẩy mình ra.
lơ mơ
Không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không.
lờ mờ
Không sáng rõ.
lo ngại
Lo lắng và e ngại.
lo nghĩ
Lo lắng nghĩ ngợi.
lo sợ
Lo lắng và có phần sợ hãi.
lỡ tay
Trót nặng tay, trót vụng tay.
lộ tẩy
Hiện rõ bộ mặt giả dối.
lo toan
Lo lắng, tính toán.
lỡ vận
Không gặp thời cơ.
lo xa
Liệu trước, phòng xa.
lòa
Chỉ nhìn thấy lờ mờ, không rõ nét.
loa
Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng.
lòa xòa
Buông xuống và toả ra không đều, không gọn.
loại
Bỏ bớt.
loài
Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.
loại bỏ
Loại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).