Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

linh trưởng Nhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v. linh vật Vật thiêng, theo quan niệm mê tín. lĩnh vực Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật... lít Decimet khối. líu Nói lưỡi co lại, không nói rõ được. líu lo Nói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von. lở Nứt vỡ ra. lộ Phô bày ra, để cho người ngoài biết được. lọ Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam. lố Ngược đời và đáng cười. lô Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí. lo Tính toán đến, quan tâm đến. lỗ Đường ăn thông vào trong. lỡ Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận. lồ Đồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng. lợ Có vị hơi ngọt khó ăn. lờ Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi. ló Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất. lổ Trần truồng. lơ Giả như không nghe thấy, không biết gì. lò Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ). lố bịch Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu. lỡ bước Trót đi lầm. lỗ châu mai Lỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.