Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
linh trưởng
Nhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.
linh vật
Vật thiêng, theo quan niệm mê tín.
lĩnh vực
Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật...
lít
Decimet khối.
líu
Nói lưỡi co lại, không nói rõ được.
líu lo
Nói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.
lở
Nứt vỡ ra.
lộ
Phô bày ra, để cho người ngoài biết được.
lọ
Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam.
lố
Ngược đời và đáng cười.
lô
Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.
lo
Tính toán đến, quan tâm đến.
lỗ
Đường ăn thông vào trong.
lỡ
Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận.
lồ
Đồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.
lợ
Có vị hơi ngọt khó ăn.
lờ
Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.
ló
Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.
lổ
Trần truồng.
lơ
Giả như không nghe thấy, không biết gì.
lò
Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
lố bịch
Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu.
lỡ bước
Trót đi lầm.
lỗ châu mai
Lỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.