Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
liên tiếp
Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác.
liên tục
Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác.
liên tưởng
Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
liệng
Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
liệt
Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.
liệt kê
Kê ra từng khoản, từng thứ.
liễu
Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ.
liều
Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.
liệu
Tính toán, tìm cách.
liều lĩnh
Không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.
liều lượng
Liều và lượng nói chung.
lịm
Mê man không biết gì.
linh
Tương tự như thiêng.
lính
Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
lĩnh
Nhận lấy về mình.
lính đánh thuê
Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.
linh đình
To tát, sang trọng và có tính chất phô trương.
linh động
Nới rộng thể lệ.
linh hoạt
Có hiệu quả nhanh và gọn.
lĩnh hội
Nhận rõ, hiểu thấu.
linh hồn
Hồn người chết.
linh thiêng
Thiêng nói chung.
linh tinh
Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.