Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

liên tiếp Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác. liên tục Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác. liên tưởng Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng. liêng Cách gọi khác của trò chơi bài cào. liệng Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ). liệt Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được. liệt kê Kê ra từng khoản, từng thứ. liễu Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ. liều Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày. liệu Tính toán, tìm cách. liều lĩnh Không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra. liều lượng Liều và lượng nói chung. lịm Mê man không biết gì. linh Tương tự như thiêng. lính Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc. lĩnh Nhận lấy về mình. lính đánh thuê Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài. linh đình To tát, sang trọng và có tính chất phô trương. linh động Nới rộng thể lệ. linh hoạt Có hiệu quả nhanh và gọn. lĩnh hội Nhận rõ, hiểu thấu. linh hồn Hồn người chết. linh thiêng Thiêng nói chung. linh tinh Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.