Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lia Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ. lìa Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết. lịch Tài liệu có ngày tháng. lịch sử Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc. lịch sự Sự lịch thiệp. lịch thiệp Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ. liếc Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn. liếm Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng. liêm Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công. liềm Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa. liêm chính Trong sạch và ngay thẳng. liếm gót Nịnh hót một cách đê hèn. liêm khiết Có phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ. liếm môi Tỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon. liêm sỉ Đức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ. liến Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh. liền Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả. liên Hoa sen. liên hệ Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy. liên kết Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập d... liên lạc Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. liên lụy Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của liên luỵ.. liên quan Có quan hệ dính dáng đến nhau. liến thoắng Nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình.