Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lia
Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ.
lìa
Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.
lịch
Tài liệu có ngày tháng.
lịch sử
Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc.
lịch sự
Sự lịch thiệp.
lịch thiệp
Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.
liếc
Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.
liếm
Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.
liêm
Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công.
liềm
Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa.
liêm chính
Trong sạch và ngay thẳng.
liếm gót
Nịnh hót một cách đê hèn.
liêm khiết
Có phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.
liếm môi
Tỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.
liêm sỉ
Đức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.
liến
Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
liền
Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả.
liên
Hoa sen.
liên hệ
Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy.
liên kết
Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập d...
liên lạc
Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ.
liên lụy
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của liên luỵ..
liên quan
Có quan hệ dính dáng đến nhau.
liến thoắng
Nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình.