Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lên men Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men. lên tiếng Bắt đầu tỏ ý kiến, sau một thời gian giữ im lặng. lệnh Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành. lênh đênh Trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định. lênh láng Chảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng. léo Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi. lẹo Mụn mọc ở mí mắt. lèo Mạch liền. leo Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ). lẻo Cắt vuông vắn. lẽo Không thẳng, khi chẻ hay cắt. leo trèo Leo và trèo (nói khái quát). lép Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. lép bép Tiếng nổ nhỏ và liên tiếp. lép vế Ở địa vị kém và bị lấn át. lêu Chế giễu trẻ em. lều Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che. lì Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. lị Cv. lỵ. li biệt Chia tay, xa cách nhau. lí do Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng. lì lợm Khó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác. lí nhí Nhỏ bé quá. li ti Nhỏ lắm.