Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lên men
Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.
lên tiếng
Bắt đầu tỏ ý kiến, sau một thời gian giữ im lặng.
lệnh
Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.
lênh đênh
Trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định.
lênh láng
Chảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.
léo
Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi.
lẹo
Mụn mọc ở mí mắt.
lèo
Mạch liền.
leo
Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ).
lẻo
Cắt vuông vắn.
lẽo
Không thẳng, khi chẻ hay cắt.
leo trèo
Leo và trèo (nói khái quát).
lép
Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc.
lép bép
Tiếng nổ nhỏ và liên tiếp.
lép vế
Ở địa vị kém và bị lấn át.
lêu
Chế giễu trẻ em.
lều
Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che.
lì
Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa.
lị
Cv. lỵ.
li biệt
Chia tay, xa cách nhau.
lí do
Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
lì lợm
Khó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.
lí nhí
Nhỏ bé quá.
li ti
Nhỏ lắm.