Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lẽ phải
Điều được coi là phải, là hợp đạo lí.
lễ phép
Thái độ đúng mực, kính trọng người trên.
le te
Nói người bé nhỏ mà linh lợi.
lề thói
Thói quen chung từ lâu đã thành nếp.
lệ thuộc
Phụ vào cái khác.
lễ vật
Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế.
lệch
Nghiêng về một bên, không ngay ngắn.
lém
Cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.
lem
Lấm láp, bẩn thỉu.
lem lém
Nói ăn nhanh và phàm.
lem nhem
Nói việc bẩn thỉu, không rõ ràng.
len
Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
lén
I p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết.
lèn
Nhồi chặt vào.
lên
Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.
lên án
Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.
lên cao
Diễn tả hành động đi theo chiều hướng lên.
lên đồng
Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình.
lên đường
Bắt đầu ra đi xa.
lên hơi
Bốc hơi, bốc khí lên.
len lỏi
Cố sức len vào, dự vào.
lên lớp
Giảng dạy hay học tập trên lớp.
lén lút
Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
lên mặt
Làm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.