Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lẽ phải Điều được coi là phải, là hợp đạo lí. lễ phép Thái độ đúng mực, kính trọng người trên. le te Nói người bé nhỏ mà linh lợi. lề thói Thói quen chung từ lâu đã thành nếp. lệ thuộc Phụ vào cái khác. lễ vật Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế. lệch Nghiêng về một bên, không ngay ngắn. lém Cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh. lem Lấm láp, bẩn thỉu. lem lém Nói ăn nhanh và phàm. lem nhem Nói việc bẩn thỉu, không rõ ràng. len Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu). lén I p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết. lèn Nhồi chặt vào. lên Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn. lên án Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán. lên cao Diễn tả hành động đi theo chiều hướng lên. lên đồng Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình. lên đường Bắt đầu ra đi xa. lên hơi Bốc hơi, bốc khí lên. len lỏi Cố sức len vào, dự vào. lên lớp Giảng dạy hay học tập trên lớp. lén lút Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối. lên mặt Làm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.