Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lầy lội
Có nhiều bùn lầy.
lấy lòng
Cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.
lấy nhau
Nói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.
lấy ra
Lấy cái gì đó từ bên trong ra ngoài.
lấy vợ
Cưới một người phụ nữ làm vợ.
lê
Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.
lễ
Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.
lé
Hiện ra và chiếu sáng.
lẽ
Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.
lẹ
Nhanh.
lè
Thè ra.
lệ
Điều làm theo quy định thường ngày.
lề
Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
le
Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).
lẻ
Từng lượng nhỏ một.
lễ giáo
Khuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.
lễ hội
Là một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nê.
lễ lạt
Các cuộc lễ (nói khái quát).
lẻ loi
Chỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.
lè lưỡi
Hành động đưa lưỡi ra ngoài.
lẽ nào
Không vì một lý gì.
lễ nghi
Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.
lễ nghĩa
Những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).
lè nhè
Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu.