Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lâu
Có thời gian dài.
lầu
Nhà có gác, nhà tầng.
lau
Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt.
lâu bền
Lâu dài và bền vững.
lâu dài
Trong một thời gian dài.
lâu đời
Trải qua nhiều đời.
lâu năm
Đã qua nhiều năm.
lâu ngày
Trải qua một thời gian dài.
lẫy
Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp.
lẩy
Tách ra, tẽ ra.
lay
Làm rung động, không còn ở thế ổn định.
lạy
Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ.
lấy
Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.
lây
Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.
lầy
Đùa giỡn quá đà, chơi không đẹp.
láy
Nhắc lại.
lẩy bẩy
Không vững chân tay.
lấy chồng
Cưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
lay chuyển
Làm mất thế vững vàng.
lấy độc trị độc
Dùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ...
lay động
Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.
lấy được
Chỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.
lấy lại
Một hành động lấy cái gì đó thuộc về mình.
lấy lệ
. (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.