Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lâu Có thời gian dài. lầu Nhà có gác, nhà tầng. lau Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt. lâu bền Lâu dài và bền vững. lâu dài Trong một thời gian dài. lâu đời Trải qua nhiều đời. lâu năm Đã qua nhiều năm. lâu ngày Trải qua một thời gian dài. lẫy Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp. lẩy Tách ra, tẽ ra. lay Làm rung động, không còn ở thế ổn định. lạy Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ. lấy Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì. lây Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác. lầy Đùa giỡn quá đà, chơi không đẹp. láy Nhắc lại. lẩy bẩy Không vững chân tay. lấy chồng Cưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng. lay chuyển Làm mất thế vững vàng. lấy độc trị độc Dùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ... lay động Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định. lấy được Chỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải. lấy lại Một hành động lấy cái gì đó thuộc về mình. lấy lệ . (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.