Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lởm
Xảo trá, quỷ quyệt.
lởm chởm
Có nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau.
lợn
Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.
lon
Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.
lộn
Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng.
lớn
Tăng kích thước.
lớn lao
Quan trọng, cao cả.
lợn nái
Lợn cái nuôi để cho đẻ.
lớn tuổi
Nói trẻ em đã gần đến tuổi trưởng thành.
lộn xộn
Không có trật tự.
lõng
Lối đi của hươu nai trong rừng.
lòng
Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).
lóng
Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.
lộng
Vùng biển gần bờ.
lọng
Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước.
lông
Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
long
Rời ra.
lỏng
Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
lồng
Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.
lông bông
Lang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.
long đền
Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.
long đong
Vất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.
lòng đường
Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.
lộng hành
Hành động lấn quyền người khác.