Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

long lanh Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động. lộng lẫy Đẹp rực rỡ. lông mày Đám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người. lóng ngóng Chờ đợi lâu mà không có kết quả. lồng ngực Khoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức. lòng sông Chỗ trũng giữa hai bờ sông. lòng tham Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình. lòng thành Ý nghĩ thành khẩn và tha thiết. lòng thòng Rủ xuống dài và không gọn gàng. lòng tin Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức. long trọng Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng. lòng tự trọng Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình. lông vũ Loài chim. lớp Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó. lợp Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên. lớp học Phòng để học sinh đến học hằng ngày. lọt Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn. lót Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó. lốt Xác bọc ngoài của một số động vật. lột Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn. lót ổ Chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ). lú Nhú lên hoặc ló ra. lư Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang). lừ Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.