Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
long lanh
Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
lộng lẫy
Đẹp rực rỡ.
lông mày
Đám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người.
lóng ngóng
Chờ đợi lâu mà không có kết quả.
lồng ngực
Khoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.
lòng sông
Chỗ trũng giữa hai bờ sông.
lòng tham
Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.
lòng thành
Ý nghĩ thành khẩn và tha thiết.
lòng thòng
Rủ xuống dài và không gọn gàng.
lòng tin
Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.
long trọng
Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.
lòng tự trọng
Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
lông vũ
Loài chim.
lớp
Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.
lợp
Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên.
lớp học
Phòng để học sinh đến học hằng ngày.
lọt
Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.
lót
Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.
lốt
Xác bọc ngoài của một số động vật.
lột
Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.
lót ổ
Chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).
lú
Nhú lên hoặc ló ra.
lư
Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).
lừ
Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.