Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lũ
Đàn, bọn đông người.
lữ
Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn.
lu
Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.
lũ lượt
Từng đàn; từng bọn.
lũ lụt
Lũ và lụt (nói khái quát).
lựa
Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất.
lứa
Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng.
lửa
Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.
lụa
Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn.
lừa
Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.
lúa
Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc.
lùa
Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào.
lừa bịp
Lừa một cách hèn hạ quỷ quyệt.
lúa chiêm
Lúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.
lựa chọn
Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
lừa dối
Dùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.
lừa đảo
Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.
lụa đào
Vải lụa có màu hồng.
lứa đôi
Nói trai gái tương xứng với nhau.
lừa gạt
Đánh lừa để mưu lợi.
lừa lọc
Chọn lọc và xếp đặt.
lúa mùa
Lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.
luận
Tính mà suy ra.
luận bàn
Nói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.