Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lũ Đàn, bọn đông người. lữ Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn. lu Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng. lũ lượt Từng đàn; từng bọn. lũ lụt Lũ và lụt (nói khái quát). lựa Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. lứa Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng. lửa Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy. lụa Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn. lừa Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ. lúa Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc. lùa Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào. lừa bịp Lừa một cách hèn hạ quỷ quyệt. lúa chiêm Lúa gặt vụ tháng Năm âm lịch. lựa chọn Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát) lừa dối Dùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình. lừa đảo Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản. lụa đào Vải lụa có màu hồng. lứa đôi Nói trai gái tương xứng với nhau. lừa gạt Đánh lừa để mưu lợi. lừa lọc Chọn lọc và xếp đặt. lúa mùa Lúa gặt vào tháng Mười âm lịch. luận Tính mà suy ra. luận bàn Nói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.