Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
luân chuyển
Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.
luân phiên
Thay lượt nhau.
luân thường
Phép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta.
luật
Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
luật lệ
Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người.
luật pháp
Tổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ...
lúc
Khoảng thời gian ngắn, không xác định.
lực
Sức, sức mạnh.
lục
Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.
lục địa
Một mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.
lục đục
Lủng củng, hay va chạm nhau.
lúc lỉu
Sai trĩu xuống.
lực lượng
Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.
lủi
Lẩn mất.
lui
Giảm, có xu hướng trở lại bình thường.
lụi
Nói cây cỏ chết trơ trọi.
lùi
Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.
lui tới
Đi lại quen thuộc.
lùm
Bụi cây.
lún
Sụt xuống.
lùn
Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác.
lụn
Cho đến hết, đến cuối cùng.
lụn bại
Lâm vào tình trạng suy kiệt và suy sụp không thể cứu vãn được.
lưng
Phần đằng sau của một số vật.