Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

luân chuyển Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia. luân phiên Thay lượt nhau. luân thường Phép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta. luật Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận. luật lệ Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người. luật pháp Tổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ... lúc Khoảng thời gian ngắn, không xác định. lực Sức, sức mạnh. lục Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng. lục địa Một mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh. lục đục Lủng củng, hay va chạm nhau. lúc lỉu Sai trĩu xuống. lực lượng Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định. lủi Lẩn mất. lui Giảm, có xu hướng trở lại bình thường. lụi Nói cây cỏ chết trơ trọi. lùi Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước. lui tới Đi lại quen thuộc. lùm Bụi cây. lún Sụt xuống. lùn Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác. lụn Cho đến hết, đến cuối cùng. lụn bại Lâm vào tình trạng suy kiệt và suy sụp không thể cứu vãn được. lưng Phần đằng sau của một số vật.