Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lũng Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi. lừng Vang lên, ầm lên. lùng Tìm tòi sục sạo. lửng Một nửa, lưng chừng. lủng Thủng. lung Hăng, nhiều. lủng củng Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp. lủng lẳng Lửng lơ ở lưng chừng. lung lay Bắt đầu lỏng, không chặt. lừng lẫy Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết. lúng liếng Đưa mắt gợi tình. lung linh Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động. lững lờ Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực. lửng lơ Nửa vời, không rõ hẳn như thế nào. lững thững Từ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một. lung tung Bừa bãi, không có thứ tự. lúng túng Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế. luộc Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi. lược Bỏ bớt đi. lưới Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V. lười Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi. lưỡi Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm. lười biếng Lười (nói khái quát). lưỡi câu Móc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.