Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lũng
Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi.
lừng
Vang lên, ầm lên.
lùng
Tìm tòi sục sạo.
lửng
Một nửa, lưng chừng.
lủng
Thủng.
lung
Hăng, nhiều.
lủng củng
Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp.
lủng lẳng
Lửng lơ ở lưng chừng.
lung lay
Bắt đầu lỏng, không chặt.
lừng lẫy
Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.
lúng liếng
Đưa mắt gợi tình.
lung linh
Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
lững lờ
Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực.
lửng lơ
Nửa vời, không rõ hẳn như thế nào.
lững thững
Từ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một.
lung tung
Bừa bãi, không có thứ tự.
lúng túng
Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.
luộc
Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi.
lược
Bỏ bớt đi.
lưới
Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.
lười
Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi.
lưỡi
Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.
lười biếng
Lười (nói khái quát).
lưỡi câu
Móc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.