Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lưỡi liềm
Bộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng.
lười nhác
Lười (nói khái quát).
lượm
Nhặt nhạnh.
luộm thuộm
Không gọn gàng, ngăn nắp, không theo đúng phép tắc.
lượn
Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng.
luôn
Liên tiếp không ngừng.
lườn
Phần ngầm dưới nước của thuyền.
lươn
Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
luồn
Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.
luồn cúi
Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.
lươn lẹo
Lắt léo, gian trá.
luôn luôn
Thường thường.
luồng
Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.
luống
Uổng phí, để mất.
lường
Đong bằng cái lường.
lượng
Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
lương
Cái ăn dự trữ.
lưỡng cư
Loài động vật vừa sống được dưới nước vừa sống được trên cạn, như ếch, nhái.
lưỡng lự
Suy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát.
lương tâm
Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.
lương thiện
Tốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.
lương thực
Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.
lưỡng tính
Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.
lương tri
Khả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên m...