Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lướt Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết. lượt Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau. lướt thướt Nói áo quần dài quá mức bình thường, quá mức cần dùng. lướt ván Môn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô. lụt Lũ lụt. lút Ngập dưới nước. lụt lội Bị ngập nước. lưu Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi. lưu danh Để lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau. lưu phương Lưu lại điều gì qua thời gian. lưu thông Chảy suốt, đi suốt không bị vướng. lưu truyền Truyền lại về sau. lưu ý Gợi cho người ta để tâm đến. lụy Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi. lũy Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa. luyện Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn. luyến Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra. luyện tập Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo. luyến tiếc Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa. ly Mức độ rất thấp, rất nhỏ. lý do Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng. lý giải Suy xét về sự vật để hiểu và giải thích. lý lẽ Điều nêu lên để ủng hộ một đề xuất. lý luận Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.