Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lướt
Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết.
lượt
Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.
lướt thướt
Nói áo quần dài quá mức bình thường, quá mức cần dùng.
lướt ván
Môn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.
lụt
Lũ lụt.
lút
Ngập dưới nước.
lụt lội
Bị ngập nước.
lưu
Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.
lưu danh
Để lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.
lưu phương
Lưu lại điều gì qua thời gian.
lưu thông
Chảy suốt, đi suốt không bị vướng.
lưu truyền
Truyền lại về sau.
lưu ý
Gợi cho người ta để tâm đến.
lụy
Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.
lũy
Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.
luyện
Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.
luyến
Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra.
luyện tập
Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.
luyến tiếc
Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa.
ly
Mức độ rất thấp, rất nhỏ.
lý do
Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
lý giải
Suy xét về sự vật để hiểu và giải thích.
lý lẽ
Điều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.
lý luận
Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.