Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
địa vị
Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.
địch
Chống lại với tư cách là phía đối lập.
đích
Chỗ nhằm vào mà bắn.
địch thủ
Người đối chọi, đối địch với mình.
điếc
Không nghe được hoặc nghe rất kém.
điểm
Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm).
điềm
Một thứ có ám chỉ điều gì đó.
điểm tâm
Bữa ăn sáng.
điểm yếu
Đặc điểm yếu của thứ gì đó.
điện
Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và từ trường do chúng tạo nên.
điền
Viết vào những chỗ còn trống, còn khuyết.
điển
Quản lý, coi sóc.
điên
Trạng thái (của người) không bình thường.
điên đảo
Xáo trộn, đảo ngược mọi thứ.
điên điển
Hoa hình con ong, màu vàng, dùng để nấu lẩu hoặc làm gỏi cá.
điện thoại
Thiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.
điển tích
Tích xưa được dùng làm mẫu mực trong văn chương.
điện tử
Có sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lí của điện tử học.
điêu
Nói xạo, phóng đại quá đáng.
điếu
Là từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi.
điệu
Đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.
điều
Từ; câu.
điều binh khiển tướng
Điều động và chỉ huy quân sĩ.
điều chỉnh
Làm cho vật thể hay sự việc thay đổi nhỏ để chúng phù hợp hơn theo ý muốn.