Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bộ đội
Người trong quân đội.
bộ hành
Đi bộ.
bồ hòn
Ám chỉ người có việc buồn khổ mà không nói ra được.
bồ hóng
Mảng bụi đen đóng lại trên vách bếp, nóc bếp.
bổ ích
Có ích lợi và rất cần thiết.
bỏ liều
Bỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.
bộ mặt
Vẻ mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm của một người.
bộ máy
Toàn bộ các cơ quan thực hiện chức năng chung trong cơ thể.
bố mẹ
Những người sinh ra mình.
bỡ ngỡ
Ngỡ ngàng, lúng túng, vì còn lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm.
bộ phận
Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.
bỏ qua
Tha cho, không trách cứ, trừng phạt.
bỏ rơi
Bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ.
bọ rùa
Một loài côn trùng có cánh cứng tạo thành hình giống mai rùa, thuộc họ Coccinellidae.
bò sát
Lớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.
bờ sông
Phần đất ở hai bên mép sông.
bổ sung
Thêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ.
bố thí
Đem tiền của và các thứ mình có mà cấp cho người khác (thường là những người đang gặp khó khăn).
bổ trợ
Giúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.
bơ vơ
Lẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa.
bọc
Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi.
bóc
Bỏ vỏ ngoài đi.
bốc
Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó.
bộc bạch
Trình bày rõ ràng, không che giấu.