Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

băn khoăn Không yên lòng vì đang có những điều bắt phải nghĩ ngợi. bán kính Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu. bản lĩnh Tính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại. ban mai Buổi sáng, lúc sáng sớm. bản năng Tính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi. ban ngày Khoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối. bán nước Phản bội tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng. ban phước Trái nghĩa chúc dữ. bản sắc Tính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng. bận tâm Phải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến. bàn tán Bàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận. bàn tay Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người... bàn thạch Tảng đá to. bản thân Tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến. bạn thân Bạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau. bẩn thỉu Tình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung. ban thờ Phần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình. bàn thờ Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ. ban thưởng Nói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới. bần tiện Nghèo hèn. bản tính Tính chất hay cá tính vốn có. bàng Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè. bảng Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. bang Một nước nhỏ trong một liên bang.