Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
băn khoăn
Không yên lòng vì đang có những điều bắt phải nghĩ ngợi.
bán kính
Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.
bản lĩnh
Tính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.
ban mai
Buổi sáng, lúc sáng sớm.
bản năng
Tính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.
ban ngày
Khoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối.
bán nước
Phản bội tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
ban phước
Trái nghĩa chúc dữ.
bản sắc
Tính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.
bận tâm
Phải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến.
bàn tán
Bàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.
bàn tay
Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người...
bàn thạch
Tảng đá to.
bản thân
Tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.
bạn thân
Bạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.
bẩn thỉu
Tình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung.
ban thờ
Phần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình.
bàn thờ
Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.
ban thưởng
Nói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.
bần tiện
Nghèo hèn.
bản tính
Tính chất hay cá tính vốn có.
bàng
Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.
bảng
Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem.
bang
Một nước nhỏ trong một liên bang.