Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bánh lái
Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy cày.
bánh mì
Bánh làm bằng bột mì ủ men nướng chín trong lò, dùng làm món ăn chính ở một số nước.
bánh phồng
Bánh làm bằng bột gạo nếp hoặc bột khoai trộn đường, nướng phồng lên, ăn giòn.
bánh quy
Bánh làm bằng bột mì cán mỏng, đóng khuôn và nướng chín trong lò, có vị ngọt hoặc mặn.
bánh tráng
Bánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên.
bánh vẽ
Hình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không có thật, được đưa ra để lừa bịp.
bánh xe
Bộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để thực hiện một chuyển động hoặc để truyền chuyển động.
bào
Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn.
bao
Trả tiền thay cho người khác.
bảo
Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.
bạo
Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại.
bão
Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn,...
báo
Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.
bảo an
Đơn vị vũ trang địa phương có tính chất cảnh sát ở một số nước.
báo ân
Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.
báo ảnh
Loại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết ngắn; phân biệt với báo điện tử, báo hình, báo nói, báo viết.
bao biện
Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.
bao bọc
Che khắp chung quanh.
bảo bọc
Che khắp chung quanh.
bảo bối
Vật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.
bão bùng
Bão (nói khái quát)
báo cáo
Trình bày cho biết tình hình, sự việc.
bao che
Che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.
bạo chúa
Vua chúa hung ác.