Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cháy Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro. chảy máu Tình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý. chạy thoát Chạy đi để tránh một tai nạn đương đe doạ. chè Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis... chẻ Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi. chế Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn. che Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên. chê Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt. chê bai Cho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon... chế biến Biến đổi một chất gì thành một thứ dùng được. che chắn Bảo vệ khỏi những tác động bên ngoài. chè chén Ăn uống xa hoa, lãng phí. che chở Ngăn để bảo vệ. chê cười Chê và tỏ ý chế nhạo (nói khái quát). che đậy Phủ lên trên để tránh tác hại. che giấu Giấu đi, không để lộ ra cho người khác biết. chế giễu Đem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán. chè hương Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa. che kín Che cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được. che lấp Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên. chế nhạo Nêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường. che phủ Làm cho không nhìn thấy gì ở dưới. chê trách Nói xấu (về một ai đó). chè xanh Lá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.