Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chì
Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.
chỉ bản
Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.
chỉ bảo
Dạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).
chỉ có
Chỉ một số lượng nhất định.
chỉ đạo
Hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định.
chị em
Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết.
chí hướng
Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống.
chỉ huy
Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể có tổ chức.
chí khí
Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.
chí lý
Chỉ cái gì đó đúng.
chi phí
Dùng tiền của vào công việc gì (nói khái quát).
chi phối
Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.
chỉ rõ
Là hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.
chí sĩ
Dạng viết khác của chí sỹ.
chỉ số
Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn.
chỉ thị
Nói cấp lãnh đạo ra lệnh.
chi tiết
Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.
chi tiêu
Sử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)
chi trả
Bỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.
chỉ trích
Vạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.
chìa
Đưa ra phía trước.
chia
Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.
chĩa
Đâm bằng chĩa.
chia cắt
Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.