Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chì Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi. chỉ bản Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam. chỉ bảo Dạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát). chỉ có Chỉ một số lượng nhất định. chỉ đạo Hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định. chị em Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết. chí hướng Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống. chỉ huy Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể có tổ chức. chí khí Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại. chí lý Chỉ cái gì đó đúng. chi phí Dùng tiền của vào công việc gì (nói khái quát). chi phối Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì. chỉ rõ Là hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng. chí sĩ Dạng viết khác của chí sỹ. chỉ số Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn. chỉ thị Nói cấp lãnh đạo ra lệnh. chi tiết Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc. chi tiêu Sử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát) chi trả Bỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó. chỉ trích Vạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán. chìa Đưa ra phía trước. chia Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể. chĩa Đâm bằng chĩa. chia cắt Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.