Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
có lợi
Mang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đến.
có lòng
Có lòng tốt, sẵn lòng giúp đỡ người khác.
cơ mà
Nhưng mà (dùng trong lời nói hằng ngày).
có mặt
Là một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.
có một
Tồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.
có một không hai
Chỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.
có mùi
Để chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.
có nết
Có tính nết tốt, ngoan.
có nghĩa
Có tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.
cơ nghiệp
Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.
có người
Có sự hiện diện của con người.
cổ phần
Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.
có phép
Có phép thuật, làm được những điều kỳ lạ (trong truyện cổ tích).
có qua có lại
Một cách đền bù tương xứng.
cơ quan
Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
cô quạnh
Lẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.
có quyền
Được phép làm điều gì theo luật hoặc theo lẽ phải.
cơ sở
Cái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.
cơ số
Số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.
cơ sự
Sự tình, sự thể không hay đã xảy ra.
có tài
Từ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.
cổ tay
Khớp nối bàn tay với cẳng tay.
có thể
Có khả năng làm được hoặc xảy ra.
cơ thể
Toàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.