Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

có lợi Mang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đến. có lòng Có lòng tốt, sẵn lòng giúp đỡ người khác. cơ mà Nhưng mà (dùng trong lời nói hằng ngày). có mặt Là một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó. có một Tồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất. có một không hai Chỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được. có mùi Để chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối. có nết Có tính nết tốt, ngoan. có nghĩa Có tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một. cơ nghiệp Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống. có người Có sự hiện diện của con người. cổ phần Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh. có phép Có phép thuật, làm được những điều kỳ lạ (trong truyện cổ tích). có qua có lại Một cách đền bù tương xứng. cơ quan Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết. cô quạnh Lẻ loi, trống vắng và hiu quạnh. có quyền Được phép làm điều gì theo luật hoặc theo lẽ phải. cơ sở Cái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển. cơ số Số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số. cơ sự Sự tình, sự thể không hay đã xảy ra. có tài Từ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó. cổ tay Khớp nối bàn tay với cẳng tay. có thể Có khả năng làm được hoặc xảy ra. cơ thể Toàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.