Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cổ tích
Chuyện xưa.
cơ tính
Tính chất cơ học của vật liệu.
cố tình
Một cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.
có tội
Chỉ ai đó làm chuyện gì xấu.
cổ truyền
Từ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.
cờ tướng
Cờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.
cố vấn
Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.
có vẻ
Chững chạc, đàng hoàng.
có vị
Là một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.
cổ vũ
Hành động tác động đến tinh thần làm cho hăng hái hoạt động.
cờ vua
Một trò chơi với bàn cờ dành cho hai người, mỗi người chơi sẽ bắt đầu với 16 quân cờ, mục tiêu là chiếu hết vua của đối phương.
cọ xát
Tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng.
cổ xưa
Rất lâu rồi, thuộc về thời cổ (nói khái quát).
cố ý
Một cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.
cọc
Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
cóc
Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.
cộc
Đụng đầu vào một vật gì.
cởi
Gỡ ra.
cỗi
Như cội.
cơi
Đồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp.
cối
Lượng vôi vữa, đất trong một lần nhào, trộn khi xây, trát.
cõi
Miền đất có biên giới nhất định.
coi
Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
cói
Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm.