Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

căm giận Căm ghét và giận dữ (nói khái quát). cầm giữ Giữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích) cảm hứng Dâng trào những cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng, sáng tạo, hoạt động có hiệu quả. cam kết Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa. cảm lạnh Một loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa. cảm mến Quí mến vì cảm phục. cảm nghĩ Ý nghĩ nảy sinh do có sự rung động trước điều gì. cảm nhận Nhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan. cảm ơn Tỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình) cảm phục Có tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác. cầm quyền Nắm giữ chính quyền. cảm tạ Tỏ lòng biết ơn. cảm thán Biểu lộ tình cảm, cảm xúc. cảm thấy Thu nhận thông qua các giác quan. cảm thông Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm. cảm thương Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào. cảm tình Sự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc. cầm tù Giam giữ trong nhà tù. cẩm tú Cảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu. căm tức Căm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình). cảm xúc Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan. cản Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động. cận Gần, trái với viễn (xa). cần Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.