Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
căm giận
Căm ghét và giận dữ (nói khái quát).
cầm giữ
Giữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)
cảm hứng
Dâng trào những cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng, sáng tạo, hoạt động có hiệu quả.
cam kết
Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.
cảm lạnh
Một loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa.
cảm mến
Quí mến vì cảm phục.
cảm nghĩ
Ý nghĩ nảy sinh do có sự rung động trước điều gì.
cảm nhận
Nhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.
cảm ơn
Tỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)
cảm phục
Có tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác.
cầm quyền
Nắm giữ chính quyền.
cảm tạ
Tỏ lòng biết ơn.
cảm thán
Biểu lộ tình cảm, cảm xúc.
cảm thấy
Thu nhận thông qua các giác quan.
cảm thông
Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
cảm thương
Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.
cảm tình
Sự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.
cầm tù
Giam giữ trong nhà tù.
cẩm tú
Cảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu.
căm tức
Căm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).
cảm xúc
Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
cản
Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.
cận
Gần, trái với viễn (xa).
cần
Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.