Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cù lao
Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.
cu li
Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.
cú mèo
Cú có hai túm lông trên đầu trông như tai mèo.
cử nhân
Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại học ở một số nước.
cụ thể
Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.
cứ theo
Cứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.
cư xử
Đối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.
cựa
Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy.
của
Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó.
cưa
Xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa.
cửa
Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở.
cua
Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.
của ăn của để
Của cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.
của cải
Tài sản nói chung.
cửa hàng
Nơi bán hàng.
cửa hiệu
Cửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.
cửa không
Do chữ không môn. Vì đạo Phật cho mọi vật trên thế gian đều là "khôngKhông môn".
cửa quyền
Chỉ thái độ người công chức tự cho là mình có nhiều quyền và hách dịch với ai có việc cần đến mình.
của riêng
Chỉ quyền sở hữu của một ai đó.
cửa sổ
Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.
cửa sông
Nơi sông chảy ra biển hay chảy vào con sông khác.
cưa xẻ
Cưa và xẻ gỗ (nói khái quát)
cực
Đầu mút, điểm ở đầu cùng.
cúc
Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như...