Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

dã Làm cho mất hiệu quả, hết tác dụng. dạ Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai. da Phần ngoài của con người hay động vật. da bọc xương Tả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương. dạ con Bộ phận trong bụng người mẹ, nơi em bé lớn lên trước khi chào đời. dạ dày Bộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co b... da dẻ Da người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy. da diết Thấm thía và day dứt không nguôi. dã man Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người. dã ngoại Hoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở. dã tràng Loài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển. dài Có nhiều khoảng cách từ một điểm này đến điểm khác. dái Củ con mọc cạnh củ cái ở một số cây. dãi Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào. dai Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh. dại Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan. dải Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài. dai dẳng Không dứt. dài dòng Lắm lời một cách rườm rà, vô ích. dại dột Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan. dải đất Phần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai. dài lưng Lười biếng, không chịu làm việc. dạm Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ. dầm Nói đất ruộng có nước thấm vào.