Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dừng
Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.
dùng
Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.
dung
Tha thứ.
dũng cảm
Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách.
dụng cụ
Đồ dùng để làm việc.
dựng đứng
Đặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.
dũng khí
Tinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.
dừng lại
Dừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó.
dung lượng
Phần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.
dũng mãnh
Can đảm và mạnh mẽ.
dụng quyền
Sử dụng quyền lực, quyền hạn.
dung tích
Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.
dung túng
Bao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy.
dược
Dược học nói tắt.
dược liệu
Nguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế.
dược phẩm
Vật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.
dưới
Ở phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn.
dưới trướng
Do chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái.
dường
Hầu như.
dưỡng
Tạo điều kiện, thường bằng cách cung cấp những thứ cần thiết, giúp cho (cơ thể yếu ớt) có thể phát triển hoặc duy trì sự sống tốt hơn (nói khái quát).
dương
Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược).
dưỡng dục
Nuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành.
dương dương tự đắc
Kiêu căng tự phu.
dưỡng lão
Nuôi mình lúc già, dưỡng tuổi già cho mình.