Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

dừng Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. dùng Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. dung Tha thứ. dũng cảm Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách. dụng cụ Đồ dùng để làm việc. dựng đứng Đặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác. dũng khí Tinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn. dừng lại Dừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó. dung lượng Phần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong. dũng mãnh Can đảm và mạnh mẽ. dụng quyền Sử dụng quyền lực, quyền hạn. dung tích Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số. dung túng Bao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy. dược Dược học nói tắt. dược liệu Nguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế. dược phẩm Vật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh. dưới Ở phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn. dưới trướng Do chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái. dường Hầu như. dưỡng Tạo điều kiện, thường bằng cách cung cấp những thứ cần thiết, giúp cho (cơ thể yếu ớt) có thể phát triển hoặc duy trì sự sống tốt hơn (nói khái quát). dương Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược). dưỡng dục Nuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành. dương dương tự đắc Kiêu căng tự phu. dưỡng lão Nuôi mình lúc già, dưỡng tuổi già cho mình.